diff --git a/Languages/BossMania_Vietnamese.lang b/Languages/BossMania_Vietnamese.lang new file mode 100644 index 0000000..6097958 --- /dev/null +++ b/Languages/BossMania_Vietnamese.lang @@ -0,0 +1,78 @@ +GUI_PREVIOUS: Trang trước +GUI_PREVIOUS_LORE: Đến trang trước. +GUI_NEXT: Trang sau +GUI_NEXT_LORE: Đến trang sau. +GUI_SEARCH: Tìm kiếm +GUI_SEARCH_LORE: Nhấp để tìm kiếm +GUI_BOSSES_LORE: Quản lí quái +GUI_AUTOSPAWNS_LORE: Quản lí tự động sinh quái +GUI_AUTOSPAWN_SETLOC: Chọn chỗ tự động sinh quái +GUI_ENABLED: Đã bật +GUI_DISABLED: Đã tắt +GUI_CLICKTO_ENABLE: §aNhấp để bật +GUI_CLICKTO_DISABLE: §aNhấp để §ctắt +GUI_CREATE: Tạo +GUI_CREATE_LORE: Tạo quái mới. +GUI_CREATE_AUTOSPAWN_LORE: Tạo nơi tự động sinh quái. +GUI_RIGHT_CLICK_TOTYPE_HEALTH: §aChuột phải để nhập số máu +GUI_PRESSQ_TOTYPE_DAMAGE: §aNhấn Q để nhập số sát thương +GUI_RIGHT_CLICK_TOTYPE_SPAWNRATE: §aChuột phải để nhập thời gian sinh quái (giây) +GUI_EQUIPMENT: Trang bị +GUI_EQUIPMENT_LORE: Quản lí trang bị của quái. +GUI_DROPS: Rơi đồ +GUI_DROPS_LORE: Quản lí đồ rơi từ quái. +GUI_SKILL: Kĩ năng +GUI_SKILL_LORE: Quản lí kĩ năng. +GUI_DESPAWNAFTER: Thời gian biến mất +GUI_DESPAWNAFTER_LORE: Tùy chọn này cho phép bạn chỉnh thời gian chờ. +GUI_DESPAWNAFTER_LORE2: Khi thời gian chờ kết thúc, quái sẽ biến mất. +GUI_DESPAWNAFTER_LORE3: Khi quái nhận sát thương, thời gian sẽ quay lại từ đầu. +GUI_DESPAWNAFTER_LORE4: Nếu bạn không muốn bật tính năng này, chỉnh giá trị về 0. +GUI_CHANCES: Tỉ lệ +GUI_CHANCES_LORE: §aTỉ lệ quái thi triển kĩ năng +GUI_NO_ARMOR: KHÔNG GIÁP +GUI_NO_MAIN_ITEM: KHÔNG VẬT PHẨM Ở TAY CHÍNH +GUI_NO_OFF_ITEM: KHÔNG VẬT PHẨM Ở TAY PHỤ +GUI_BACK: Quay về +GUI_CLICK_TO_CHANGE: Nhấp để chỉnh. +GUI_CLICK_TO_CHOOSE: Nhấp để chọn loại. +GUI_SET_NOTHING: CHỈNH KHÔNG CÓ GÌ +GUI_ADD: Thêm +GUI_DROP_ADD_LORE: Thêm đồ rơi. +GUI_SKILL_ADD_LORE: Thêm kĩ năng. +GUI_CLICK_TO_ADD: §aChuột trái để thêm. +GUI_CLICK_TO_REMOVE: §cChuột phải để xóa. +GUI_CLICK_TO_ADD_PERCENTAGE: §aChuột trái để thêm phần trăm. +GUI_CLICK_TO_REMOVE_PERCENTAGE: §cChuột phải để xóa phần trăm. +GUI_LEFT_CLICK_TOTYPE_RADIUS: §aChuột trái để nhập bán kính. +GUI_RIGHT_CLICK_TOTYPE_TARGET: §aChuột phải để nhập mục tiêu. +GUI_Press_Q_TO_REMOVE: §cNhấn Q để xóa đồ rơi. +GUI_Press_Q_TO_REMOVESKILL: §cNhấn Q để xóa kĩ năng. +GUI_PRESSQ_TO_TYPE: §eNhấn Q để nhập trên chat. +GUI_LEFT_TO_TYPE: §eChuột trái để nhập tỉ lệ. +GUI_RIGHT_TO_TYPE_QUANTITY: §eChuột phải để nhập số lượng. +CONSOLE_CANNOT_USE: §cConsole không thể dùng lệnh này! +NO_PERMISSION: §cBạn không có quyền làm điều này! +COMMAND_INVALID_ARGS: §cTham số không hợp lệ! +COMMAND_NOTFOUND: §cLệnh không tồn tại! +COMMAND_HINT_HELP: §7Dùng lệnh /bossmania để xem tất cả lệnh. +BOSS_ALREADY_EXISTS: §cQuái với tên đó đã tồn tại! +BOSS_DOESNT_EXISTS: §cQuái với tên đó không tồn tại! +BOSS_SKILL_DOESNTEXISTS: §cKĩ năng với tên đó không tồn tại! +BOSS_ADDED_SKILL: §aĐã thêm kĩ năng cho quái %boss% với mục tiêu %target% +AUTOSPAWN_ALREADY_EXISTS: §cChỗ tự động sinh quái với tên đó đã tồn tại! +AUTOSPAWN_DOESNT_EXISTS: §cChỗ tự động sinh quái với tên đó không tồn tại! +TYPE_DOESNT_EXISTS: §cLoại quái không tồn tại! +CHANCE_0: §cTỉ lệ không thể là 0%! +CHANCE_100: §cTỉ lệ không vượt quá 100%! +CREATED_BOSS: §aĐã tạo quái §e%boss% +CREATED_AUTOSPAWN: §aĐã tạo nơi tự động sinh quái §e%autospawn% +BOSS_SPAWNED: §aĐã sinh quái §e%boss% +KILLED_ALL_BOSSES: §aĐã giết hết quái. +INVALID_NUMBER: §cSố không hợp lệ! +INVALID_AUTOSPAWN: §cVị trí hoặc thực thể không hợp lệ! Hãy kiểm tra chỗ sinh quái và làm lại. +INVALID_TYPE: §cLoại không hợp lệ! +INVALID_TARGET: §cMục tiêu không hợp lệ! +SETTED_HEALTH: §aĐã chỉnh máu %health% cho quái %boss% +REMOVED_AUTOSPAWN: §aĐã xóa nơi tự động sinh quái §e%autospawn% +REMOVED_BOSS: §aĐã xóa quái §e%boss%